Phép dịch "tatuering" thành Tiếng Việt
xăm, Xăm là các bản dịch hàng đầu của "tatuering" thành Tiếng Việt.
tatuering
noun
common
ngữ pháp
-
xăm
verbhiệu trống tập trung buổi tối
Jag gör en hel del dumma tatueringar till berusade barn.
Tôi làm rất nhiều hình xăm ngu ngốc cho bọn nhóc say xỉn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tatuering " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Tatuering
-
Xăm
Tatueringen som vi såg på de två kropparna, Tongmärket.
Hình xăm chúng ta đã thấy... trên hai cái xác, dấu hiệu của Tong đó.
Hình ảnh có "tatuering"
Thêm ví dụ
Thêm