Phép dịch "tarm" thành Tiếng Việt
ruột, tràng, Ruột là các bản dịch hàng đầu của "tarm" thành Tiếng Việt.
tarm
noun
common
ngữ pháp
-
ruột
nounKinesiska kirgurer har skurit ut en bit tarm, men smärtan är värre nu än innan.
Các bác sĩ bên đấy đã cắt bỏ một khúc ruột nhưng cơn đau ngày càng tệ hơn.
-
tràng
Det är väldigt svårt att jobba inuti tarmen.
Nó rất khó để tái hiện lại trong đại tràng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tarm " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Tarm
-
Ruột
del av matsmältningskanalen som tar vid efter magsäcken
Tarmarna får inte nog med blod och ger buksmärta.
Nên ruột không nhận đủ máu, và kết quả là gây đau bụng.
Các cụm từ tương tự như "tarm" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hội chứng ruột kích thích IBS
Thêm ví dụ
Thêm