Phép dịch "tant" thành Tiếng Việt

cô, thím, dì là các bản dịch hàng đầu của "tant" thành Tiếng Việt.

tant noun common ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • noun

    Det finns ingen prins, tant Imogene.

    Không có hoàng tử nào cả, Imogen à.

  • thím

    noun

    Ah-Sheng, tant har en fråga till dig.

    Ấy, A Thịnh à. Thím có một câu hỏi này hỏi cậu.

  • noun

    En sån person som man kallar tant när man är nio, för hon var jämt där.

    Kiểu người ta có thể gọi là khi chín tuổi, vì bà ấy luôn hiện diện.

  • cô / dì / thím / bác gái

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tant " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "tant" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch