Phép dịch "tack" thành Tiếng Việt
cám ơn, xin, cảm ơn là các bản dịch hàng đầu của "tack" thành Tiếng Việt.
tack
noun
interjection
neuter
ngữ pháp
-
cám ơn
interjectionTack för din förklaring.
Cám ơn chỉ dạy.
-
xin
adverbJag skulle vilja få se min far, tack.
Cầu xin gương, ta muốn thấy cha mình.
-
cảm ơn
interjection verbOch som tack har vi en fantastisk sångare med oss här i dag.
Và để thay lời cảm ơn, ở đây hôm nay có một ca sĩ tuyệt vời.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- làm ơn
- 感恩
- chị
- quí vị
- anh
- cô
- ông
- bà
- em
- cám ơn ông
- đa tạ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tack " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "tack" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dạ không cám ơn
-
cám ơn nhiều · cám ơn rất nhiều · cảm ơn nhiều
-
Cảm ơn lắm · Cảm ơn nhiều · cảm ơn lắm · cảm ơn nhiều
-
cám ơn · cảm ơn · 感恩
-
biết ơn · cuu cai · cám ơn
Thêm ví dụ
Thêm