Phép dịch "synonym" thành Tiếng Việt

từ đồng nghĩa, từ, đồng nghĩa là các bản dịch hàng đầu của "synonym" thành Tiếng Việt.

synonym Adjective Noun ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • từ đồng nghĩa

    Ett namn synonymt med ära och oundviklig död.

    Từ đồng nghĩa với cái chết máu me và không thể trốn thoát.

  • từ

    conjunction verb noun

    ord med samma eller närliggande betydelse

    Ibland använder vi begreppen evangelium och kyrkan som synonymer, men de är inte samma sak.

    Đôi khi chúng ta sử dụng từ phúc âm và Giáo Hội để thay thế cho nhau, nhưng hai từ này không giống nhau.

  • đồng nghĩa

    adjective

    ord med samma eller närliggande betydelse

    Ett namn synonymt med ära och oundviklig död.

    Từ đồng nghĩa với cái chết máu me và không thể trốn thoát.

  • Tên đồng nghĩa

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " synonym " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Synonym
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Từ đồng nghĩa

    Synonymer var ett annat problem.

    Từ đồng nghĩa cũng là một vấn đề đau đầu.

Thêm

Bản dịch "synonym" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch