Phép dịch "stat" thành Tiếng Việt
nhà nước, tiểu bang, bang là các bản dịch hàng đầu của "stat" thành Tiếng Việt.
stat
noun
common
ngữ pháp
politisk enhet [..]
-
nhà nước
nounphạm trù triết học
i vilken det är statens jobb att bestämma vad folket gör.
khi nhà nước có quyền áp đặt mọi thứ cho công dân.
-
tiểu bang
De här påtryckningarna har redan lett till att samkönade äktenskap tillåts i olika stater och nationer.
Những áp lực này đã cho phép hôn nhân đồng tính ở nhiều tiểu bang và quốc gia.
-
bang
Du har gjort demokraterna relevanta igen i en mycket röd stat.
Cô đã khiến cho phe Dân chủ chiếm ưu thế ở một bang cực kỳ ác liệt.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quốc gia
- đất nước
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stat " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "stat" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Các tiểu đảo xa của Hoa Kỳ
-
quốc gia cộng sản
-
Phong trào không liên kết
-
Quốc gia Israel
-
HK · Hoa Kỳ · Hợp Chủng Quốc Hoa Kỳ · Mỹ · Mỹ Quốc · Mỹ Quốc HK · Nước Mỹ
-
quốc gia có chủ quyền
-
Cộng đồng các Quốc gia Độc lập
-
Hoa Kỳ · Mỹ Quốc · nước Mỹ
Thêm ví dụ
Thêm