Phép dịch "sonson" thành Tiếng Việt
cháu ngoại, cháu nội, cháu trai là các bản dịch hàng đầu của "sonson" thành Tiếng Việt.
sonson
noun
common
ngữ pháp
-
cháu ngoại
-
cháu nội
Som deras sonson visste jag det och har aldrig glömt det.
Là cháu nội của họ, tôi biết điều đó và tôi không bao giờ quên điều đó.
-
cháu trai
Kimball publicerats, skriven av hans son och hans sonson.
Kimball đã được xuất bản, do con trai và cháu trai của ông viết.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sonson " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm