Phép dịch "sin" thành Tiếng Việt

của anh ấy, của hắn, của họ là các bản dịch hàng đầu của "sin" thành Tiếng Việt.

sin pronoun noun common ngữ pháp

barn av manligt kön

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • của anh ấy

    pronoun

    Oliver har inte varit så öppen med sina planer det senaste.

    Oliver đã không hề thẳng thắn về kế hoạch của anh ấy.

  • của hắn

    pronoun

    Det visade sig att den gamla pirat verkligen hade gungning med sin gamla besättning.

    Hóa ra tên cướp biển cũ cũng còn quyền lực với băng của hắn thật.

  • của họ

    pronoun

    Alla har sina starka och svaga sidor.

    Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.

  • của nó

    pronoun

    Den blyga pojken mumlade sitt namn.

    Thẳng nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sin " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sin" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sin" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch