Phép dịch "representant" thành Tiếng Việt
đại biểu, đại diện là các bản dịch hàng đầu của "representant" thành Tiếng Việt.
representant
Noun
ngữ pháp
-
đại biểu
De vill nog bara se till att deras representanter kommer att kämpa för deras barns drömmar.
Và tôi nghĩ họ chỉ muốn chắc rằng đại biểu của họ sẽ đấu tranh cho ước mơ của con cái của họ.
-
đại diện
Han är min lokala representant och safariguide i området.
Cậu ấy là đại diện địa phương của tôi và nằm lòng khu vực này.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " representant " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm