Phép dịch "rensa" thành Tiếng Việt

chùi, lau, Dọn sạch là các bản dịch hàng đầu của "rensa" thành Tiếng Việt.

rensa verb ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • chùi

    verb

    Det fanns inga mer lyktor att fylla med fotogen, inga fler vekar att klippa, inga mer sotiga skorstenar att rensa.

    Không còn đèn để đổ dầu vào, không còn bấc đèn để cắt, không còn ống khói đầy bồ hóng để chùi rửa.

  • lau

    verb

    Lissa, kan jag rensa den.

    tôi có thể lau nó.

  • Dọn sạch

    Jag rensar upp på gatorna så bra att man kan äta på dem.

    Dọn sạch đến độ em có thể ra đó ngồi ăn.

  • xoá, rõ

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rensa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "rensa"

Các cụm từ tương tự như "rensa" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "rensa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch