Phép dịch "regering" thành Tiếng Việt
chính phủ, sự cai trị, 政府 là các bản dịch hàng đầu của "regering" thành Tiếng Việt.
regering
noun
common
ngữ pháp
-
chính phủ
nounStatsstyrets organisation
Antalet döda kommer att skaka om världens regeringar i grunden.
Số người chết ban đầu sẽ làm các chính phủ quốc tế run rẩy tận tâm can.
-
sự cai trị
Men landet de bodde i styrdes av den romerska regeringen.
Tuy nhiên, nước của họ nằm dưới sự cai trị của chính quyền La Mã.
-
政府
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Quyền hành pháp
- triều đại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " regering " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "regering" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chính phủ
Thêm ví dụ
Thêm