Phép dịch "redan" thành Tiếng Việt
rồi, đã, đã vi là các bản dịch hàng đầu của "redan" thành Tiếng Việt.
redan
adverb
noun
ngữ pháp
Före en specifierad tidpunkt vare sig denna ligger i det förflutna, nuet eller framtiden.
-
rồi
Det finns redan en som är skadad, sheriffen.
E là có người bị thương rồi, cảnh sát trưởng.
-
đã
adverbOrdet antyder en starkare kärlek än den som redan fanns där.
Từ này gợi ý một sự gia tăng tình yêu thương vốn đã có.
-
đã vi
Att lägga ännu en allvarlig synd till en allvarlig synd som redan begåtts förvärrar bara våndan.
Việc thêm một tội nặng khác vào một tội nặng đã vi phạm thì càng làm tồi tệ thêm nỗi buồn phiền.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " redan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "redan" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Red Deer
-
Reda Mansour
-
Phố đèn đỏ
-
Red Bull Racing
-
Red Hat Enterprise Linux
Thêm ví dụ
Thêm