Phép dịch "pupill" thành Tiếng Việt

con ngươi, đồng tử là các bản dịch hàng đầu của "pupill" thành Tiếng Việt.

pupill noun common w ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • con ngươi

    noun

    Han började omsluta honom, ta vård om honom, skydda honom som pupillen i sitt öga.”

    Ngài bao-phủ người, săn-sóc người, gìn-giữ người như con ngươi của mắt mình”.

  • đồng tử

    noun

    Vi går igenom pupillen.

    Thấy không, nó sẽ đi qua đồng tử.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pupill " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "pupill"

Thêm

Bản dịch "pupill" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch