Phép dịch "pupill" thành Tiếng Việt
con ngươi, đồng tử là các bản dịch hàng đầu của "pupill" thành Tiếng Việt.
pupill
noun
common
w
ngữ pháp
-
con ngươi
nounHan började omsluta honom, ta vård om honom, skydda honom som pupillen i sitt öga.”
Ngài bao-phủ người, săn-sóc người, gìn-giữ người như con ngươi của mắt mình”.
-
đồng tử
nounVi går igenom pupillen.
Thấy không, nó sẽ đi qua đồng tử.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pupill " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "pupill"
Thêm ví dụ
Thêm