Phép dịch "pub" thành Tiếng Việt

Pub, quán rượu, tiệm rượu là các bản dịch hàng đầu của "pub" thành Tiếng Việt.

pub noun common ngữ pháp

Ett företag med licens att sälja berusande drycker för konsumtion på stället, eller själva lokalen.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Pub

    Jag möter dig på puben efteråt så hämtar vi ölen.

    Anh sẽ gặp em ở pub sau khi anh mua bia nhé.

  • quán rượu

    Just, killarna inne på puben sa att du kunde det.

    Yeah, mấy người trong quán rượu nói anh đã nhìn thấy nó.

  • tiệm rượu

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pub " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "pub" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch