Phép dịch "plommon" thành Tiếng Việt

mận, quả mận, trái mận là các bản dịch hàng đầu của "plommon" thành Tiếng Việt.

plommon noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • mận

    noun

    Vi blev så glada när bröderna lät meddela att plommonen var ’mycket välsmakande’.

    Thật vui mừng biết bao khi nghe các anh chị ấy nhắn gửi là mận ‘rất ngon’.

  • quả mận

    Du har i alla fall den lille brevbäraren och gubbe som luktar plommon.

    À, ít nhất mày đã đưa chúng tao đến lũ bé nhỏ... đưa thư và đến thứ có mùi như quả mận chín.

  • trái mận

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " plommon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "plommon"

Thêm

Bản dịch "plommon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch