Phép dịch "pil" thành Tiếng Việt

liễu, mũi tên, Mũi tên là các bản dịch hàng đầu của "pil" thành Tiếng Việt.

pil noun common w ngữ pháp

projektil [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • liễu

    noun
  • mũi tên

    noun

    Jag fick bara fem pilar tillsammans med bågen, och jag ville inte tappa bort dem.

    Chỉ có năm mũi tên cho cái cung và tôi không muốn mất mũi tên này.

  • Mũi tên

    en långsmal och spetsig projektil

    Må Guds pilar träffa dem!

    Mũi tên của Chúa Trời giáng xuống họ!

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pil " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "pil"

Các cụm từ tương tự như "pil" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pil" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch