Phép dịch "ovanlig" thành Tiếng Việt
bất thường, hiếm là các bản dịch hàng đầu của "ovanlig" thành Tiếng Việt.
ovanlig
adjective
ngữ pháp
-
bất thường
-
hiếm
adjectiveDet finns också något ovanligt som kallas tinninglobsepilepsi.
Có một chứng hiếm gặp gọi là động kinh ở thùy thái dương.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ovanlig " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm