Phép dịch "onsdag" thành Tiếng Việt

thứ tư, ngày thứ tư, Thứ Tư là các bản dịch hàng đầu của "onsdag" thành Tiếng Việt.

onsdag noun common ngữ pháp

Den tredje dagen av veckan i Europa och i system som använder sig av ISO 8601-normen; den fjärde dagen i veckan i USA.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • thứ tư

    noun

    Vi borde göra det här en fredag istället för en onsdag.

    Chúng ta nên thông báo vào thứ sáu thay vì thứ tư.

  • ngày thứ tư

    En onsdag hämtade hon ut sin månadslön i kontanter.

    Vào ngày thứ tư nọ, chị lãnh lương tháng bằng tiền mặt.

  • Thứ Tư

    Han kommer hit varje onsdag och har med sig mitt favoritgodis.

    Thứ tư nào cậu ấy cũng đến đưa loại kẹo bơ mà tôi thích.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " onsdag " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Onsdag
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Thứ Tư

    Jag sa att jag skulle ringa om Onsdag.

    Tôi đã nói là thứ Tư tôi gọi lại.

Thêm

Bản dịch "onsdag" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch