Phép dịch "nagel" thành Tiếng Việt

móng, móng tay, Móng là các bản dịch hàng đầu của "nagel" thành Tiếng Việt.

nagel noun common w ngữ pháp

yta av horn [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • móng

    noun

    Hon rispade hennes namn i golvet med naglarna.

    Cô ta cào tên con gái lên sàn bằng bằng móng tay.

  • móng tay

    noun

    Hon rispade hennes namn i golvet med naglarna.

    Cô ta cào tên con gái lên sàn bằng bằng móng tay.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " nagel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Nagel
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Móng

    Hans naglar har slitits bort.

    Móng tay anh ta bị tróc hết rồi.

Hình ảnh có "nagel"

Thêm

Bản dịch "nagel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch