Phép dịch "mur" thành Tiếng Việt
tường, Tường là các bản dịch hàng đầu của "mur" thành Tiếng Việt.
mur
noun
common
w
ngữ pháp
-
tường
nounFörsta gången de byggde ut muren tog det dubbelt så lång tid.
Lần đầu tiên mở rộng tường, họ mất đến tám tuần.
-
Tường
Det lär man sig visst inte norr om muren.
Coi bộ bà không được học cách làm cung ở phía Bắc của Bức Tường rồi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mur " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "mur"
Các cụm từ tương tự như "mur" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Joachim Murat
-
Murad I
-
Bức tường phía Tây
-
Vạn Lý Trường Thành · 萬里長城
-
Mura
-
Vạn Lý Trường Thành
Thêm ví dụ
Thêm