Phép dịch "mil" thành Tiếng Việt

dặm, lý, dặm anh là các bản dịch hàng đầu của "mil" thành Tiếng Việt.

mil noun Noun common ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • dặm

    noun

    Hur som helst, Martin har alltid kört en dryg mil om dagen.

    Dù sao thì, nghe này, Martin từng lái đúng bảy dặm mỗi ngày.

  • noun

    En anledning var att Salamis låg på östkusten, bara 20 mil från Seleukia på fastlandet.

    do là vì Sa-la-min nằm ngay bờ biển phía đông, chỉ cách Sê-lơ-xi ở đất liền 200 kilômét.

  • dặm anh

    Om vi ska sitta fast i olika bilar i 80 mil vill jag ha så mycket Lourdes-tid jag kan få.

    Yeah, nếu ta bị mắc kẹt trong các xe khác khoảng 500 dặm, Anh muốn chộp lấy tất cả khoảnh khắc Lourdes.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mil " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Mil

Mil (helikopter)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Nhà máy sản xuất trực thăng Mil Moskva

    Mil (helikopter)

Các cụm từ tương tự như "mil" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "mil" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch