Phép dịch "liv" thành Tiếng Việt

đời sống, sinh hoạt, sự sống là các bản dịch hàng đầu của "liv" thành Tiếng Việt.

liv noun neuter ngữ pháp

Ett levnadstillstånd som kännetecknas av förmåga till ämnesomsättning, växt, reaktion på stimuli och fortplantning. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • đời sống

    noun

    Hur livet återigen skall bli tillfredsställande Hur man kan få ett tillfredsställande liv, del 8

    Phục hồi đời sống thỏa nguyện Đời sống thỏa nguyện, phần 8

  • sinh hoạt

    noun

    Varje aktivitet hjälpte mig förstå min gudomliga natur och roll i livet.

    Mỗi sinh hoạt giúp tôi hiểu thiên tính và vai trò của mình trong cuộc đời.

  • sự sống

    một quá trình diễn ra từ lúc sinh vật được tạo thành cho đến lúc nó phân rã

    Hans önskan är att du skall uppnå ”det verkliga livet” – evigt liv på en paradisisk jord.

    Ngài mong bạn đạt được “sự sống thật”, tức sự sống đời đời trong địa đàng.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cuộc đời
    • sinh
    • sanh hoạt
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " liv " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Liv
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Sự sống

    Livet – också vårt relativt korta liv i den här tingens ordning – är en gåva.

    Sự sống—thậm chí sự sống tương đối ngắn ngủi trong thế gian này—là một món quà.

Hình ảnh có "liv"

Các cụm từ tương tự như "liv" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "liv" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch