Phép dịch "litar" thành Tiếng Việt

tin cậy, trông cậy, tín nhiệm là các bản dịch hàng đầu của "litar" thành Tiếng Việt.

litar verb
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • tin cậy

    Sträva efter att leva värdigt och lita på Herren.

    Hãy cố gắng sống xứng đáng và tin cậy nơi Chúa.

  • trông cậy

    Herren behöver veta vem han kan lita på.

    Chúa cần phải biết ai mà Ngài có thể trông cậy được.

  • tín nhiệm

    Noa, du måste lita på att Han talar till dig på ett sätt som du förstår.

    Noah, cháu phải tín nhiệm rằng Ngài phán theo cái cách... mà cháu có thể hiểu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " litar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "litar" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dựa vào · tin cậy
  • tin cậy · tin tưởng
Thêm

Bản dịch "litar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch