Phép dịch "korn" thành Tiếng Việt

lúa mạch, lúa đại, lúa đại-mạch là các bản dịch hàng đầu của "korn" thành Tiếng Việt.

korn noun neuter ngữ pháp

sädesslag [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • lúa mạch

    noun

    När man var färdig med plöjningen kunde man så vete och korn.

    Một khi đất được cày xong, người ta bắt đầu gieo lúa mì và lúa mạch.

  • lúa đại

    15 En shiblon är hälften av en senum, alltså en shiblon för ett halvt mått korn.

    15 Một síp lon giá trị bằng nửa sê num; vậy nên, một síp lon giá trị chỉ bằng nửa giạ lúa đại mạch.

  • lúa đại-mạch

    15 En shiblon är hälften av en senum, alltså en shiblon för ett halvt mått korn.

    15 Một síp lon giá trị bằng nửa sê num; vậy nên, một síp lon giá trị chỉ bằng nửa giạ lúa đại mạch.

  • đại mạch

    15 En shiblon är hälften av en senum, alltså en shiblon för ett halvt mått korn.

    15 Một síp lon giá trị bằng nửa sê num; vậy nên, một síp lon giá trị chỉ bằng nửa giạ lúa đại mạch.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " korn " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "korn"

Thêm

Bản dịch "korn" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch