Phép dịch "koppar" thành Tiếng Việt

đồng, Đồng, đống là các bản dịch hàng đầu của "koppar" thành Tiếng Việt.

koppar noun common ngữ pháp

grundämne

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • đồng

    noun

    grundämne

    En köpman som köpte koppar såg dig i Jetros tält.

    Một thương gia buôn đồng đã thấy anh trong lều của Jethro.

  • Đồng

    Att ersätta koppar med guld är en förbättring, och samma sak gäller de andra materialen som nämns.

    Đồng được thay bằng vàng là sự cải tiến, và những vật liệu khác được đề cập cũng vậy.

  • đống

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " koppar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Koppar
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Đồng

    Koppar användes också till många vardagsföremål på Bibelns tid.

    Vào thời Kinh Thánh, đồng cũng được người ta sử dụng rộng rãi trong cuộc sống hằng ngày.

Hình ảnh có "koppar"

Các cụm từ tương tự như "koppar" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "koppar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch