Phép dịch "homo" thành Tiếng Việt
người đồng tính nam, đồng tính là các bản dịch hàng đầu của "homo" thành Tiếng Việt.
homo
noun
common
ngữ pháp
homosexuell person
-
người đồng tính nam
-
đồng tính
adjectiveTyvärr måste du bestämma dig nu om du vill bli registrerad som homo-eller heterosexuell.
Tôi e rằng ngài phải quyết định luôn là muốn muốn đăng kí giới tính nào, đồng tính hoặc dị tính.
-
giao hợp với người đồng tính
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " homo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm