Phép dịch "hata" thành Tiếng Việt

ghét, thù, thù ghét là các bản dịch hàng đầu của "hata" thành Tiếng Việt.

hata verb ngữ pháp

Ogilla intensivt; känna stark fientlighet mot.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • ghét

    verb

    Gör gott mot dem som hatar er.

    Hãy làm những gì tốt đẹp cho những kẻ ghét các ngươi.

  • thù

    verb

    En man så full av hat kan göra vad som helst.

    Tôi biết nếu một người thù ghét dữ dội như anh, người ta sẽ làm được mọi chuyện.

  • thù ghét

    En man så full av hat kan göra vad som helst.

    Tôi biết nếu một người thù ghét dữ dội như anh, người ta sẽ làm được mọi chuyện.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hata " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "hata" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "hata" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch