Phép dịch "gurka" thành Tiếng Việt

dưa chuột, dưa leo, cây dưa chuột là các bản dịch hàng đầu của "gurka" thành Tiếng Việt.

gurka noun common w ngữ pháp

art i familjen gurkväxter

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • dưa chuột

    noun

    Runt om oss har vi gurka, tomater, squash mjölk från korna, ägg från hönsen och ibland kött.

    Xung quang đây là dưa chuột cà chua và bí sữa từ con bò cái, trứng gà và thỉnh thoảng là thịt gà nữa

  • dưa leo

    noun

    En färsk gurka kan bara bli till inlagd gurka genom stadig, oavbruten och fullständig nedsänkning i saltlake.

    Một quả dưa leo chỉ trở thành dưa chua qua việc ngâm vào nước muối một cách đều đặn, liên tục và trọn vẹn.

  • cây dưa chuột

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gurka " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "gurka"

Thêm

Bản dịch "gurka" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch