Phép dịch "furstinna" thành Tiếng Việt
công chúa, hoàng-hậu, nữ-hoàng là các bản dịch hàng đầu của "furstinna" thành Tiếng Việt.
furstinna
-
công chúa
nounAbrahams barnlösa hustru fick ett nytt namn, Sara, som betyder ”furstinna”.
Chẳng hạn, người vợ hiếm muộn của Áp-ra-ham được Ngài đổi tên thành Sa-ra, có nghĩa là “công chúa”.
-
hoàng-hậu
-
nữ-hoàng
-
công nữ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " furstinna " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm