Phép dịch "dop" thành Tiếng Việt
Thanh Tẩy, báp têm, rữa tội là các bản dịch hàng đầu của "dop" thành Tiếng Việt.
dop
noun
neuter
ngữ pháp
-
Thanh Tẩy
kristen ritual för inträde, vanligtvis genom användandet av vatten
-
báp têm
Men när hon lärde oss om dop, ville jag bli döpt.
Nhưng khi chị ấy dạy chúng tôi về phép báp têm, tôi đã muốn chịu phép báp têm.
-
rữa tội
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dop " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm