Phép dịch "djur" thành Tiếng Việt

thú vật, động vật, thú là các bản dịch hàng đầu của "djur" thành Tiếng Việt.

djur noun neuter ngữ pháp

En levande organism som kännetecknas av viljestyrda rörelser, att den har celler med cellväggar utan cellulosa, specialiserade sinnesorgan som möjliggör snabb respons på stimuli samt intagande av komplexa organiska substanser, såsom växter eller andra djur.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • thú vật

    noun

    De lever som djur och dör som djur.

    Họ sống như thú vật và chết như thú vật.

  • động vật

    noun

    flercelliga organismer som kännetecknas av att de är rörliga och heterotrofa

    Jag ser också ett rum fullt med vilda djur.

    Tôi cũng thấy đầy đủ các động vật hoang dã.

  • thú

    noun

    Din läkekonst skulle ha fått mig att krypa på alla fyra som ett djur.

    Bùa phép của ngươi đã khiến ta bò rạp trên bốn chân như một con thú.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • 動物
    • 獸物
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " djur " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Djur
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Động vật

    proper

Hình ảnh có "djur"

Các cụm từ tương tự như "djur" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "djur" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch