Phép dịch "cello" thành Tiếng Việt

xelô, đàn viôlôngxen, Cello là các bản dịch hàng đầu của "cello" thành Tiếng Việt.

cello noun common ngữ pháp

musikinstrument

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • xelô

    noun
  • đàn viôlôngxen

    noun

    Sedan gladde han alla genom att spela på sin cello.

    Sau đó, anh chơi đàn viôlôngxen để giúp vui mọi người.

  • Cello

    stråkinstrument

    Det var som om mitt hjärta slog i takt med cellon.

    Cứ như thể trái tim tôi đập cùng nhịp với đàn cello vậy.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cello
    • vi-ô-lông-xen
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cello " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cello"

Thêm

Bản dịch "cello" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch