Phép dịch "butik" thành Tiếng Việt

cửa hàng, tiệm, hiệu là các bản dịch hàng đầu của "butik" thành Tiếng Việt.

butik noun common ngữ pháp

mindre affär [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • cửa hàng

    noun

    Mina föräldrar säljer fortfarande tomma band i butiken.

    Bố mẹ tớ vẫn bán băng trắng ở cửa hàng.

  • tiệm

    noun

    En plats, i synnerhet en mindre byggnad, för försäljning av varor och tjänster.

    Så med hans hjälp blev skräddar butiken till det här.

    Rồi, nhờ cha tôi, tiệm may chuyển thành nhà máy thế này.

  • hiệu

    noun

    Sprängämnena som de hittade i skräddarens butik i Gettysburg.

    Có một thùng thuốc nổ được lôi ra từ hiệu may ở Gettysburg.

  • cửa hàng thời trang

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " butik " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "butik" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch