Phép dịch "borg" thành Tiếng Việt
lâu đài, Lâu đài, thành trì là các bản dịch hàng đầu của "borg" thành Tiếng Việt.
Historisk byggnad eller grupp av byggnader som användes av militära styrkor för att försvara sig och vars huvudsakliga delar är murar och torn.
-
lâu đài
nounI en egen borg, där jag dricker eget vin, medan sönerna tigger om arvet.
Trong lâu đài của tôi, uống rượu của tôi, nhìn thằng con tôi lòn cuối tôi vì gia tài.
-
Lâu đài
Luthers rum i borgen Wartburg, där han översatte Bibeln
Phòng của Luther ở Lâu Đài Wartburg, nơi ông dịch Kinh Thánh
-
thành trì
Den här borgen var en gång dess fäste.
Pháo đài này từng là thành trì của nó.
-
tòa thành
Ni söderbor bygger era stora borgar och flyttar aldrig.
Người phương nam các người xây những tòa thành bự và chẳng đi đâu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " borg " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "borg"
Các cụm từ tương tự như "borg" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tiền tại ngoại
-
Chúa vốn Bức thành Kiên cố