Phép dịch "blodtryck" thành Tiếng Việt
huyết áp, Huyết áp là các bản dịch hàng đầu của "blodtryck" thành Tiếng Việt.
blodtryck
noun
neuter
ngữ pháp
-
huyết áp
nounSå varför är högt blodtryck så dödligt för svarta män?
Vậy tại sao huyết áp cao nguy hiểm một cách khác thường đối với đàn ông da đen?
-
Huyết áp
Högt blodtryck, ojämn puls och hyperaktiv ögonrörelse.
Huyết áp cao, mạch không đều, cử động của mắt quá linh hoạt.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " blodtryck " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "blodtryck" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tăng huyết áp
-
Tăng huyết áp
Thêm ví dụ
Thêm