Phép dịch "blodig" thành Tiếng Việt
chảy máu, dính máu là các bản dịch hàng đầu của "blodig" thành Tiếng Việt.
blodig
adjective
ngữ pháp
-
chảy máu
Som uppenbarligen inte går någonstans med en blodig ändtarm.
Người rõ ràng là sẽ chẳng chạy đi đâu vì chảy máu trực tràng.
-
dính máu
Hon sa att de hade hittat deras blodiga kläder.
Bạn ấy nói họ tìm thấy quần áo dính máu của chúng...
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " blodig " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm