Phép dịch "avsky" thành Tiếng Việt
căm ghét, ghét là các bản dịch hàng đầu của "avsky" thành Tiếng Việt.
avsky
verb
noun
common
neuter
ngữ pháp
tycka illa om [..]
-
căm ghét
Hon avskydde att vara hemma, att inte vara produktiv att inte göra det hon älskade.
Cô ấy căm ghét từng giây phải ở nhà, từng giây thấy mình vô dụng, không được làm những việc yêu thích.
-
ghét
verbVad har vi gjort som fått dig att avsky oss så mycket?
Thưa ông, chúng tôi đã làm chuyện gì mà khiến ông ghét bọn tôi như vậy?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " avsky " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm