Phép dịch "Tokyo" thành Tiếng Việt
Tokyo, Đông Kinh Đô, Đông Kinh là các bản dịch hàng đầu của "Tokyo" thành Tiếng Việt.
Tokyo
proper
ngữ pháp
-
Tokyo
nounVi släcker ljuset i kabinen i kväll, tills vi kommer till Tokyo.
Tối nay ta sẽ tắt đèn và bay tới Tokyo.
-
Đông Kinh Đô
-
Đông Kinh
nounÅr 1868 fick Edo namnet Tokyo, som betyder ”den östra huvudstaden”, vilket anger stadens läge sett från Kyoto.
Năm 1868, Edo được đặt cho tên mới là Tokyo, nghĩa là “Đông Kinh”, biểu thị địa điểm của nó nhìn từ Kyoto.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Tokyo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Tokyo"
Các cụm từ tương tự như "Tokyo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Sân vận động Tokyo
-
Tháp Tokyo
-
Tokyo Dome
-
Đại học Tokyo
-
tōkyō
Thêm ví dụ
Thêm