Phép dịch "Frihet" thành Tiếng Việt
Tự do, nền tự do, sự tự do là các bản dịch hàng đầu của "Frihet" thành Tiếng Việt.
Frihet
-
Tự do
Frihet från självslaveri är sann frihet!
Tự do khỏi việc tự chịu làm nô lệ là giải phóng thật sự!
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Frihet " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
frihet
noun
common
ngữ pháp
-
nền tự do
nounHan visste att det var fara för att människorna skulle förlora sin frihet.
Ông biết rằng dân chúng đang trong cảnh lâm nguy vì đánh mất nền tự do của họ.
-
sự tự do
nounUtan tvivel är det frihet och evigt liv som vi strävar efter.
Chắc chắn là sự tự do và cuộc sống vĩnh cửu là điều mà chúng ta tìm kiếm.
-
tự do
nounSann frihet måste förnyas med blod från en patriot. Visst, ibland krävs ett människooffer på frihetens bekostnad.
Cây tự do cần được tưới bằng máu của người yêu nước và bạo chúa.
Các cụm từ tương tự như "Frihet" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tự do kinh tế
-
Tự do dân sự
Thêm ví dụ
Thêm