Phép dịch "Dimma" thành Tiếng Việt
Sương mù, sương mù là các bản dịch hàng đầu của "Dimma" thành Tiếng Việt.
Dimma
-
Sương mù
Dimman döljer våra spår.
Sương mù sẽ che giấu đường đi của mình.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Dimma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
dimma
noun
common
w
ngữ pháp
Små vattendroppar hänger i luften och minskar sikten. Bildas vanligen under klara nätter när temperaturen faller. Om sikten blir mindre än 1000 meter kallas det i stället för dimma. [..]
-
sương mù
nounVattendroppar eller i sällsynta fall iskristaller som hänger i luften i tillräcklig mängd för att märkbart reducera sikten.
En tjock dimma drog in och skymde sikten av kusten.
Một màn sương mù dày đặc buông xuống che khuất tầm nhìn của bờ biển.
Hình ảnh có "Dimma"
Các cụm từ tương tự như "Dimma" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Điểm sấm
Thêm ví dụ
Thêm