Phép dịch "Arom" thành Tiếng Việt

Hương, hương thơm, hương vị là các bản dịch hàng đầu của "Arom" thành Tiếng Việt.

Arom
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • Hương

    proper

    Då har de aromatiska oljorna stabiliserats och avger en god arom.

    Lúc đó, dầu cà phê đã ổn định hương vị và sẵn sàng để pha chế.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Arom " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

arom
+ Thêm

Từ điển Tiếng Thụy Điển-Tiếng Việt

  • hương thơm

    noun
  • hương vị

    noun

    Då har de aromatiska oljorna stabiliserats och avger en god arom.

    Lúc đó, dầu cà phê đã ổn định hương vị và sẵn sàng để pha chế.

  • mùi thơm

    noun

    En mustig arom sprider sig, och John ler belåtet.

    Một lần nữa, mùi thơm tỏa ra khiến ai cũng thèm, ông John hài lòng mỉm cười.

Thêm

Bản dịch "Arom" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch