Phép dịch "pupus" thành Tiếng Việt
chết, mất, tử là các bản dịch hàng đầu của "pupus" thành Tiếng Việt.
pupus
verb
-
chết
verbPeuting saacanna pupus, Yésus maréntahkeun urang pikeun miéling pupusna anjeunna.
Vào buổi tối trước khi chết, Chúa Giê-su truyền dặn chúng ta tưởng niệm sự hy sinh của ngài.
-
mất
verb -
tử
verbYéhuwa tos ngahirupkeun deui Yésus janten mahluk roh anu kagungan kawasa, sareng moal nyorang pupus deui.
Thật vậy, Đức Giê-hô-va đã làm Chúa Giê-su sống lại, trở thành một thần linh bất tử và đầy quyền lực.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " pupus " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm