Phép dịch "peuting" thành Tiếng Việt
ban đêm, khuya, tối là các bản dịch hàng đầu của "peuting" thành Tiếng Việt.
-
ban đêm
nounBapa: Bantuan pamajikan Sadérék ngurus orok sanajan kudu hudang peuting.
Người cha: Giúp vợ chăm sóc con ngay cả vào ban đêm.
-
khuya
noun -
tối
nounSanajan geus ati-ati, misalna waktu kaluar peuting-peuting, bisa waé kajadian nu goréng kaalaman ku anjeun.
Dù có lẽ bạn đã đề phòng, như cảnh giác khi đi ngoài đường vào buổi tối, nhưng điều xấu vẫn có thể xảy ra.
-
đêm
nounSanajan tengah peuting, Sadérék kudu siap diajak ngobrol ku budak.
Hãy lắng nghe ngay cả khi con muốn nói chuyện lúc đêm khuya.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " peuting " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
buổi tối
Peuting saacanna pupus, Yésus maréntahkeun urang pikeun miéling pupusna anjeunna.
Vào buổi tối trước khi chết, Chúa Giê-su truyền dặn chúng ta tưởng niệm sự hy sinh của ngài.
Hình ảnh có "peuting"
Các cụm từ tương tự như "peuting" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vạc
-
Nghìn lẻ một đêm