Phép dịch "panangan" thành Tiếng Việt

bàn tay, cánh tay, tay là các bản dịch hàng đầu của "panangan" thành Tiếng Việt.

panangan noun
+ Thêm

Từ điển Tiếng Sunda-Tiếng Việt

  • bàn tay

    noun

    ”Kudu ngarendahkeun maneh kana panangan Allah nu ngagem kawasa, supaya ari geus dina waktuna aranjeun ku Mantenna dijungjung.” —1 Petrus 5:6

    “Hãy hạ mình xuống dưới bàn tay mạnh mẽ của Đức Chúa Trời, hầu cho đến kỳ, ngài sẽ nâng anh em lên”.—1 Phi-e-rơ 5:6

  • cánh tay

    noun
  • tay

    noun

    ”Kudu ngarendahkeun maneh kana panangan Allah nu ngagem kawasa, supaya ari geus dina waktuna aranjeun ku Mantenna dijungjung.” —1 Petrus 5:6

    “Hãy hạ mình xuống dưới bàn tay mạnh mẽ của Đức Chúa Trời, hầu cho đến kỳ, ngài sẽ nâng anh em lên”.—1 Phi-e-rơ 5:6

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " panangan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "panangan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch