Phép dịch "manusa" thành Tiếng Việt
con người, loài người, người là các bản dịch hàng đầu của "manusa" thành Tiếng Việt.
manusa
adjective
noun
-
con người
nounLamun mobil wé aya nu nyieunna, komo deui manusa.” —Richard.
Và nếu chiếc xe cần có người thiết kế thì huống chi là con người chúng ta”.—Richard.
-
loài người
Nu katilu, pamaréntahan manusa mah lemah, kejem, jeung sok korupsi.
Thứ ba, các chính phủ loài người bất lực, độc ác và bại hoại.
-
người
nounloài duy nhất còn sống của tông Hominini, thuộc lớp động vật có vú
Kumaha carana hiji manusa bisa jadi tebusan pikeun sakabéh manusa?
Làm sao một người có thể chuộc lại cả nhân loại?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " manusa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "manusa" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Giải phẫu người
Thêm ví dụ
Thêm