Phép dịch "Hujan" thành Tiếng Việt
mưa, mưa là các bản dịch hàng đầu của "Hujan" thành Tiếng Việt.
Hujan
-
mưa
verb nounHujan turun salila 40 poé 40 peuting.
Trời mưa suốt 40 ngày và 40 đêm.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Hujan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
hujan
-
mưa
nounSalian bisa nyageurkeun nu gering jeung ngahirupkeun nu maot, Yésus ogé bisa ngadalikeun angin jeung hujan.
Chúa Giê-su không chỉ chữa lành người bệnh, làm người chết sống lại mà còn có thể điều khiển được gió và mưa.
Các cụm từ tương tự như "Hujan" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Mưa axít
Thêm ví dụ
Thêm