Phép dịch "Bulan" thành Tiếng Việt
Mặt trăng, tháng, mặt trăng là các bản dịch hàng đầu của "Bulan" thành Tiếng Việt.
Bulan
-
Mặt trăng
proper -
tháng
nounIngetkeun hadirin pikeun ngalaporkeun unggal bulan sabaraha kali maranéhna nyetél vidéo waktu ngawawar.
Nhắc cử tọa báo cáo mỗi tháng số lần họ cho xem các video trong thánh chức.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Bulan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
bulan
noun
-
mặt trăng
proper -
tháng
nounIngetkeun hadirin pikeun ngalaporkeun unggal bulan sabaraha kali maranéhna nyetél vidéo waktu ngawawar.
Nhắc cử tọa báo cáo mỗi tháng số lần họ cho xem các video trong thánh chức.
-
trăng
nounBasa éta, geus liwat tengah peuting sarta keur bulan purnama.
Lúc ấy đã quá nửa đêm. Trên trời, trăng tròn vành vạnh.
Các cụm từ tương tự như "Bulan" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cầy vòi đốm
Thêm ví dụ
Thêm