Phép dịch "jedro" thành Tiếng Việt
buồm, nhân, nhân tế bào là các bản dịch hàng đầu của "jedro" thành Tiếng Việt.
jedro
-
buồm
nounU osvit dana mornari su odvezali sidra, popustili konopce na kormilima i digli prednje jedro prema vetru.
Rạng đông các thủy thủ cắt neo, tháo dây bánh lái, xổ buồm đi thuận theo gió.
-
nhân
verb nounProlaziš kroz vrata na spoljašnjem omotaču, to jest membrani jedra i gledaš unaokolo.
Bạn bước qua cánh cửa ở màng nhân tế bào và nhìn xung quanh.
-
nhân tế bào
Prolaziš kroz vrata na spoljašnjem omotaču, to jest membrani jedra i gledaš unaokolo.
Bạn bước qua cánh cửa ở màng nhân tế bào và nhìn xung quanh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " jedro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
једро
-
buồm
noun -
nhân tế bào
Thêm ví dụ
Thêm