Phép dịch "da" thành Tiếng Việt

dạ, phải, vâng là các bản dịch hàng đầu của "da" thành Tiếng Việt.

da
+ Thêm

Từ điển Tiếng Serbia-Tiếng Việt

  • dạ

    noun

    Zna se da terapije za trudnoću izazivaju endometrijalni rak.

    Chữa vô sinh được biết đến là nguyên nhân của ung thư dạ con.

  • phải

    adjective verb

    Ne mogu da se setim šta sam juče jeo.

    Tớ không nhớ nổi hôm qua tớ phải ăn những gì

  • vâng

    adverb

    Naša poslušnost je pokazatelj da napredujemo prema zrelosti.

    Sự vâng lời cho thấy chúng ta đã tiến đến sự thành thục.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chưa
    • rồi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " da " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

да
+ Thêm

Từ điển Tiếng Serbia-Tiếng Việt

  • vâng

    adverb

    Послушност ове тојице младића није зависила од тога да ли ће бити избављени.

    Ba thanh niên này không dựa vào sự vâng phục của họ để được giải cứu.

  • dạ

    noun

    Више од овог не могу да сварим у једном дану.

    Tôi chỉ chịu đựng được nhiêu đó trong dạ dày tôi thôi.

  • Била си довољно глупа да ме пустиш да преживим.

    , chị thật ngu ngốc khi để tôi sống.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phải
    • chưa
    • rồi

Các cụm từ tương tự như "da" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "da" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch