Phép dịch "xham" thành Tiếng Việt
thuỷ tinh, Thủy tinh là các bản dịch hàng đầu của "xham" thành Tiếng Việt.
xham
noun
masculine
ngữ pháp
-
thuỷ tinh
nounBëra një operacion në njërin sy kur isha më i ri... pra ky është sy xham.
Tôi đã phẫu thuật một bên mắt khi tôi còn nhỏ... nên đây là mắt giả bằng thuỷ tinh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " xham " sang Tiếng Việt
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Xham
-
Thủy tinh
properAi xham është thyer përmes kaq shumë.
Nó còn hơn cả thủy tinh nữa.
Hình ảnh có "xham"
Thêm ví dụ
Thêm